Loading market data...

Fenwick & West to Pay $54 Million to Settle FTX Fraud Claims

Fenwick & West to Pay $54 Million to Settle FTX Fraud Claims

,

tags. Translate headings: "The allegations against the firm" -> "Các cáo buộc chống lại công ty luật", "What Fenwick says" -> "Fenwick nói gì", "A separate suit still active" -> "Một vụ kiện riêng vẫn đang hoạt động", "Where FTX stands now" -> "Tình hình hiện tại của FTX", "What happens next" -> "Điều gì xảy ra tiếp theo". Numbers: $54 million -> 54 triệu USD, $8 billion -> 8 tỷ USD, $525 million -> 525 triệu USD, 500 lawyers -> 500 luật sư, 2024, September 2025, 25 years -> 25 năm, over $5 billion -> hơn 5 tỷ USD. Translate naturally. For example: "A Silicon Valley law firm has agreed to pay $54 million to settle allegations it helped FTX carry out an $8 billion fraud." -> "Một công ty luật ở Thung lũng Silicon đã đồng ý trả 54 triệu USD để dàn xếp các cáo buộc rằng họ đã giúp FTX thực hiện một vụ gian lận trị giá 8 tỷ USD." "Fenwick & West filed the preliminary settlement Monday in Miami federal court." -> "Fenwick & West đã nộp thỏa thuận dàn xếp sơ bộ vào thứ Hai tại tòa án liên bang Miami." "Plaintiffs accused Fenwick of doing more than just routine legal work for the crypto exchange." -> "Các nguyên đơn cáo buộc Fenwick đã làm nhiều hơn công việc pháp lý thông thường cho sàn giao dịch tiền điện tử." "They said the firm actively crafted strategies that enabled the fraud and built legal structures that let FTX mix customer money with funds from Alameda Research" -> "Họ cho rằng công ty đã chủ động xây dựng các chiến lược tạo điều kiện cho hành vi gian lận và thiết lập các cấu trúc pháp lý cho phép FTX trộn lẫn tiền của khách hàng với quỹ từ Alameda Research" "That commingling, according to the lawsuit, was central to the scheme that cost customers billions." -> "Theo đơn kiện, việc trộn lẫn đó là trung tâm của kế hoạch khiến khách hàng thiệt hại hàng tỷ USD." "Fenwick maintains it had no knowledge of the fraud." -> "Fenwick khẳng định họ không hề biết về vụ gian lận." "The firm says it stands by the integrity of its legal work and disputes any wrongdoing." -> "Công ty cho biết họ bảo vệ tính chính trực trong công việc pháp lý của mình và phủ nhận mọi hành vi sai trái." "It employs more than 500 lawyers and is one of the best-known firms in tech and crypto law." -> "Công ty có hơn 500 luật sư và là một trong những công ty nổi tiếng nhất trong lĩnh vực luật công nghệ và tiền điện tử." "The settlement lets Fenwick avoid a trial and the risk of a much larger payout." -> "Thỏa thuận dàn xếp giúp Fenwick tránh được phiên tòa và nguy cơ phải bồi thường một khoản lớn hơn nhiều." "But it doesn't end the firm's legal troubles." -> "Nhưng nó không chấm dứt các rắc rối pháp lý của công ty." "A separate $525 million lawsuit against Fenwick and some of its partners remains active." -> "Một vụ kiện riêng trị giá 525 triệu USD chống lại Fenwick và một số đối tác của họ vẫn đang tiếp diễn." "That case was filed by the same plaintiffs but targets different conduct." -> "Vụ kiện đó do cùng các nguyên đơn khởi kiện nhưng nhắm vào các hành vi khác." "It leaves significant financial exposure on the table for the firm." -> "Nó để lại rủi ro tài chính đáng kể cho công ty." "David Boies, the litigator representing plaintiffs, said the $54 million settlement was reasonable." -> "David Boies, luật sư tranh tụng đại diện cho các nguyên đơn, cho biết thỏa thuận dàn xếp 54 triệu USD là hợp lý." "He argued it would spare both sides prolonged litigation and the uncertainty of a jury verdict." -> "Ông lập luận rằng nó sẽ giúp cả hai bên tránh khỏi kiện tụng kéo dài và sự bất định từ phán quyết của bồi thẩm đoàn." "Boies is known for high-stakes cases, including representing the U.S. government in the Microsoft antitrust fight." -> "Boies nổi tiếng với các vụ án lớn, bao gồm đại diện cho chính phủ Mỹ trong cuộc chiến chống độc quyền Microsoft." "Sam Bankman-Fried was sentenced in 2024 to 25 years in prison for stealing $8 billion from customers. He has appealed." -> "Sam Bankman-Fried đã bị kết án 25 năm tù vào năm 2024 vì đánh cắp 8 tỷ USD từ khách hàng. Anh ta đã kháng cáo." "The FTX bankruptcy estate has distributed over $5 billion to creditors." -> "Khối tài sản phá sản của FTX đã phân phối hơn 5 tỷ USD cho các chủ nợ." "It completed a third creditor repayment round in September 2025 and operates under a court-approved compensation plan." -> "Nó đã hoàn thành đợt hoàn trả chủ nợ thứ ba vào tháng 9 năm 2025 và hoạt động theo kế hoạch bồi thường được tòa án phê duyệt." "The $54 million from Fenwick would go into the pool of money available for victims." -> "Số tiền 54 triệu USD từ Fenwick sẽ được đưa vào quỹ dành cho các nạn nhân."